HOTLINE: 024 999 52468   |   Fanpage Edemy

Độc Học Cơ Sở

Tiến Sĩ Đặng Minh Hiếu | Đại Học Bách Khoa Hà Nội

GIỚI THIỆU

Độc học là nghiên cứu về bản chất và cơ chế của các tác dugnj độc tiềm ẩn gây ra bới các chất lên cơ thể sống và các hệ thống sinh học khác. Độc học cũng liên quan đến đánh giá định lượng của các tác dụng phụ liên quan đến nồng độ hoặc liều lượng, thời gian và tần suấ tiếp xác với hóa chất của các sinh vật.

Đánh giá mối nguy hại cho sưc khỏe bởi hóa chất công nghiệp, các chất ô nhiễm môi trường và các chất khác địa diện cho một yếu tố quan trọng trong việc bảo vệ sức khỏe của người lao động và các thành viên của cộng đồng. Nghiên cứu chuyên sâu về bản chất và cơ chế ảnh hưởng của các chất độc  là rất quan trọng trong việc tạo ra  các thuốc giải độc đặc hiệu và các biện pháp chữa trị khác. Cùng với các ngành khoa học khác, Độc học góp phần phát triển các hóa chất an toàn hơn dùng làm thuốc điều trị, phụ gia thực phẩm, thuốc bảo vệ thực vật, cũng như nhiều hóa chất công nghiệp hữu ích khác.

LỢI ÍCH KHOÁ HỌC

Khóa học Độc học trên nền tảng Edemy này sẽ cung cấp cho học viên những khái niệm, kiến thức cơ bản về độc học, cách nghiên cứu về chất độc cũng như những ứng dụng của các nghiên cứu về Độc học. Khóa hoc cũng cung cấp cho người học những nền tảng cơ bản về cách thức một chất có thể đi vào trong cơ thể và một số tác dụng độc phổ biến có thể gây ra bởi các chất độc trong môi trường lên các cơ quantrong cơ thể cũng như cách thức đối phó của các cơ quan trong cơ thể đối với sự tấn công gây độc của các chất độc này.

NỘI DUNG KHOÁ HỌC
15 bài giảng
216 phút
29 phút
53 phút
134 phút

Tags:

THÔNG TIN GIẢNG VIÊN

Quá trình đào tạo:- 2003: Kỹ sư, Công nghệ sinh học, Đại học Bách Khoa Hà Nội, Việt Nam

- 2009: Tiến sĩ, Công nghệ sinh học , Đại học Osaka, Nhật Bản

- 2006: Thạc sĩ, Công nghệ sinh học, Đại học Osaka, Nhật Bản

Quá trình công tác:

- 2010-nay: Giảng viên Bộ môn Vi sinh- Hoá sinh-Sinh học phân tử, Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, Việt Nam.

Giảng dạy:

- BF5110: Độc học môi trường

- BF3199: Sinh học tế bào

- BF3112: TN Vi sinh vật

- BF3013: TN Vi sinh thực phẩm

Lĩnh vực nghiên cứu:

Kỹ thuật môi trường và độc học môi trường.

Đề tài, dự án:

* Chủ nhiệm:

2017-2018: Ứng dụng hạt nano Fe3O4 trong phản ứng phytofenton cho mục đích loại bỏ tồn dư hóa chất bảo vệ thực vật trong đất và nước. Đề tài cấp trường.

2016-2017: Khảo sát hoạt tính estrogen của các hợp chất trung gian chuyển hóa của bisphenol A cùng một số đồng phân trong quá trình phân hủy sinh học bởi chủng vi khuẩn Sphingobium fuliginis OMI. Đề tài cấp trường.

2014: Khảo sát khả năng khử mực giấy báo bằng hỗn hợp enzyme cellulase và xylanase. Đề tài cấp trường.

2012-2013: Nghiên cứu sản xuất và ứng dụng chế phẩm enzym trong sản xuất bánh mỳ. Đề tài Sở Khoa học & Công nghệ Hà Nội.

* Tham gia:

2015-2016: Nghiên cứu giải pháp công nghệ thích ứng để xử lý chất thải làng nghề sản xuất tinh bột dong đao tại xã Minh Quang, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội. Đề tài Sở Khoa học Công nghệ hà Nội

2012-2013: Nghiên cứu đặc tính chức năng của aminoreductone và tối ưu hóa sự tạo thành aminoreductone trong phản ứng Maillard. Đề tài NAFOSTED - Bộ Khoa học và Công nghệ.

2012: Nghiên cứu sử dụng quang phổ Raman trong phân loại Chitosan. Đề tài cấp trường.

2011-2012: Khai thác hợp chất kháng vi sinh vật từ phụ phẩm nhà máy thủy sản bằng phương pháp sinh học và ứng dụng trong bảo quản thịt tươi. Đề tài Bộ Khoa học và Công nghệ.

 

Công trình khoa học đã công bố:

* Tạp chí khoa học:

Duong, H. T., Kurihara, T., Inagaki, Y., Sakakibara, Y., Dang, H. M. 2018. “Effects of iron oxide nanoparticles on foliage development of red radish (Raphanus sativus) and bok choy (Brassica rapa).” Journal of Science and Technology 126: 49-53.

Nguyen, A. P., Tran, H. L., Dang, H. M. 2018. “Isolation and characterization of cellulase producing bacteria from arrowroot wastes after mushroom cultivation.” Journal of Science and Technology. [accepted].

Nguyen, T. D., Nguyen, H. N., Dang, H. M. 2017. “Pulsed electrical field for pasteurization of sugarcane juice”. ASEAN Engineering Journal Part B 8(1), e-ISSN 2586-9159 [epub].

Dang, H. M., Tokura, K., Kuroda, M., Ike, M. 2017. “Monitoring the estrogenic activities of the metabolites of bisphenol A, F and S during Sphingobium fuliginis OMI-mediated biodegradation”. Journal of Science and Technology 118, pp 014-019.

Dang, H. M. 2017. “Silver and gold nanoparticles: a toxicological aspect”. Journal of Science and Technology 118: 020-025.

Dang, H. M., Inagaki, Y., Yamauchi, Y., Kurihara, T., Vo, C. H., Sakakibara, Y. 2017. “Acute exposure to 17alpha-ethinylestradiol alters aggressive behavior of mosquitofish (Gambusia affinis) toward Japanese medaka (Oryzias latipes),” Bull Environ Contam Toxicol 98(5), pp 643-648.

Binh, D. T. T., Khang, N. V., Sam, N. T. T., Hieu, M. D. 2015. “Investigation of deinking possibility of recycled newspapers using the mixture of fungal cellulase and xylanase,”. Journal of Science and Technology for Technical Universities 109: 124-127.

Hieu, M. D., Trung, N. X., Nagamori, E., Kino-oka, M. 2015. “Investigation of endothelial network formation under different medium conditions with cell sheet engineering”. Journal of Science and Technology for Technical Universities 105A: 1-4.

Le, T. H. Y., Phung, T. T., Ho, P. H., Dang, M. H. 2014. “Anti-yeast and anti-fungal activity of chitosan derived from Tien Giang shrimp-shell,” Journal of Science and Technology for Technical Universities 99.

M. Yamagiwa, G. Omura, Y. Ozeki, M. Ishii, H. M. Dang, S. Kajiyama, T. Suzuki, K. Fukui, and K. Itoh. “Dual-band stimulated parametric emission microscopy”. Jpn. J. Appl. Phys. 49, p. 016603, 2010.

Dang, H. M., Kawasumi, T., Omura, G., Umano, T., Kajiyama, S., Ozeki, Y., Itoh, K. and Fukui, K., “3-D unstained live-cell imaging using Stimulated parametric emission microscopy,” Jpn. J. Appl. Phys. 48(9), 2009.

Dang, H. M., Omura, G., Umano, T., Kajiyama, S., Ozeki, Y., Itoh, K., and Fukui, K., “Label-free imaging by Stimulated parametric emission microscopy reveals a difference in hemoglobin distribution between live and fixed erythrocytes,” Journal of Biomedical Optics. 14(4), 040506-1, 2009.

* Hội thảo:

Sasaki, R., Sakakibara, Y., Vo, C. H., Tran, T. D., Dao, N. T., Dang, H. M. “Application of Phyto-Fenton process to POPs-contaminated soil,” Proceeding of the 7th European Bioremediation Conference (EBC-VII) and the 11th International Society for Environmental Biotechnology Conference (ISEB 2018), Chania, Greece, 25 – 28 June 2018.

Kurihara, T., Inagaki, Y., Dang, H. M., Vo, C. H., Sakakibara, Y. “Phyto-fenton process – Fenton reaction with vegetation systems,” Proceeding of the 5th International Conference on Water, Energy and Environment, UAE, 28 Feb – 2 Mar, 2017.

Truong, Q. P., Do, T. T. H., Nguyen, L. H., Dang, M. H., Nguyen, T. H., Phung, T. T., Pham, N. T., “Two-dimensional differential in gel electrophoresis analysis of Mycobacterium tuberculosis proteome,” Proceeding of the 8th SEATUC Symposium, Hanoi, Vietnam, May 2014 [ISBN 978-967-12214-1-9]

Dang, H. M., Kawasumi, T., Omura, G., Umano, T., Kajiyama, S., Ozeki, Y., Itoh, K. and Fukui, K., “Stimulated parametric emission microscopy for unstained live-cell imaging,” Proceeding of the ACC3 Conference, Osaka, 1-4 December 2008.

Dang, H. M., Kawasumi, T., Kajiyama, S., Ozeki, Y., Itoh, K. and Fukui, K., “Stimulated parametric emission microscopy for high-resolution 3-D imaging of unstained live-cell,” Proceeding of the 3-D Conference, Tokyo, 10-11 July 2008.

Dang, H. M., Ha, P. T. M., Nga, L.T., Thu, V. T., “Isolation of Cry4A gene from the strain Bacillus thuringiensis var.israelensis 01-17”. Proceeding of the 2nd National Conference in Life Science, Hue, Vietnam, July 25-26, 2003.