HOTLINE: 0889.62.6886 - 0812.980888   |   Fanpage Edemy

Tiếng Trung giao tiếp nâng cao và ngữ pháp cơ bản

Thạc sĩ Đỗ Thị Thu Hiền | Đại học Thái Nguyên

GIỚI THIỆU

Với chủ điểm giao tiếp phong phú: du lịch, đời sống, văn hóa quốc gia, giao thông, nghệ thuật truyền thống, thương mại. Khóa học là chìa khóa giúp bạn khai thác tìm hiểu những ngữ pháp trọng tâm cơ bản trong tiếng Trung hiện đại, các mẫu câu phức thông dụng trong đời sống giúp bạn nâng cao hiệu quả biểu đạt giao tiếp. Giúp tăng vốn từ vựng phong phú, đa dạng trong các lĩnh vực. 

Đối tượng học: 

  • Học viên đã học khóa Tiếng Trung giao tiếp cơ bản cho người mới bắt đầu..
  • Học sinh, sinh viên chuyên ngành chưa nắm chắc các điểm ngữ pháp trọng âm.
  • Người học có vốn từ vựng hạn chế, muốn phong phú thêm lượng từ vựng để nâng cao hiệu quả giao tiếp (Khóa học cung cấp hơn 800 từ vựng trọng các lĩnh vực)
  • Ngươi đã đi Trung Quốc, Đài Loan làm việc biết giao tiếp nhưng chưa biết viết chữ và chưa nắm được ngữ pháp cơ bản.
LỢI ÍCH KHOÁ HỌC

Sau khóa học này học viên có thể tự tin trò chuyện, giao tiếp với người Trung Quốc, Đài Loan.

Khóa học giúp học viên tự tin đi du lịch Trung Quốc và tiến hành hoạt động giao tiếp trên các lĩnh vực đời sống và văn hóa, thương mại. Xóa bỏ khoảng cách, mở rộng môi trường giao tiếp trong công ty, nhà hàng, doanh nghiệp của người Trung Quốc, Đài Loan.

Giúp học viên hiểu hơn và yêu thích văn hóa Trung Hoa. 

Khóa học này giúp học viên có nền tảng ngữ pháp cơ bản để tự tin ôn luyện HSK3, HSK4 và giúp học viên tiếp tục phát triển lên trình độ cao cấp, tiếp cận trình độ HSK5.

NỘI DUNG KHOÁ HỌC
0 bài giảng
797 phút
+
Chương 1: Thời tiết và các mùa trong năm
6 bài giảng
106 phút

Bài 1: 我比你更喜欢音乐 - (Tôi yêu thích âm nhạc hơn bạn)- Phần 1
32 phút

Bài 2: 我比你更喜欢音乐 (Tôi yêu thích âm nhạc hơn bạn)- Phần 2
34 phút

Bài 3: 我们那儿的冬天跟北京一样冷 (Mùa đông chỗ chúng tôi cũng lạnh như Bắc Kinh) - Phần 1
18 phút

Bài 4: 我们那儿的冬天跟北京一样冷 (Mùa đông chỗ chúng tôi cũng lạnh như Bắc Kinh) - Phần 2
22 phút

Câu hỏi thi bài: 我比你更喜欢音乐 (Tôi yêu thích âm nhạc hơn bạn)

Câu hỏi thi bài: 我们那儿的冬天跟北京一样冷 (Mùa đông chỗ chúng tôi cũng lạnh như Bắc Kinh)

+
Chương 2: Du lịch
12 bài giảng
205 phút

Bài 1: 冬天快要到 了(mùa đông sắp đến rồi) - Phần 1
32 phút

Bài 2: 冬天快要到 了(mùa đông sắp đến rồi) - Phần 2
20 phút

Bài 3: 快上车吧,要开车了 (Mau lên xe thôi, sắp khởi hành rồi)- Phần 1
29 phút

Bài 4: 快上车吧,要开车了 (Mau lên xe thôi, sắp khởi hành rồi) - Phần 2
16 phút

Bài 5: 我听过钢琴协奏曲 (Tôi đã từng nghe qua bản hòa tấu Piano "Hoàng Hà") - Phần 1
Học thử 35 phút

Bài 6: 我听过钢琴协奏曲 (Tôi đã từng nghe qua bản hòa tấu Piano "Hoàng Hà") - Phần 2
26 phút

Bài 7: 我是跟旅游团一起来的 (Tôi đến cùng đoàn du lịch) - Phần 1
28 phút

Bài 8: 我是跟旅游团一起来的 (Tôi đến cùng đoàn du lịch) - Phần 2
19 phút

Câu hỏi thi bài: 冬天快要到 了(mùa đông sắp đến rồi)

Câu hỏi thi bài: 快上车吧,要开车了 (Mau lên xe thôi, sắp khởi hành rồi)

Câu hỏi thi bài: :我听过钢琴协奏曲 (Tôi đã từng nghe bản hòa tấu Piano "Hoàng Hà")

Câu hỏi thi bài: 我是跟旅游团一起来的 (Tôi đến cùng đoàn du lịch)

+
Chương 3: Sở thích, hoạt động ngày cuối tuần
8 bài giảng
140 phút

Bài 1: 我的护照你找到了没有 (Hộ chiếu của anh em đã tìm thấy chưa?)- Phần 1
30 phút

Bài 2: 我的护照你找到了没有 (Hộ chiếu của anh em đã tìm thấy chưa?) - Phần 2
18 phút

Bài 3: 我的眼睛摔坏了 ( Mắt kính của tôi rơi vỡ rồi) - Phần 1
22 phút

Bài 4: 我的眼睛摔坏了 ( Mắt kính của tôi rơi vỡ rồi) - Phần 2
16 phút

Bài 5: 钥匙忘拔下来了(Chìa khóa quên rút ra rồi) - Phần 1
31 phút

Bài 6: 钥匙忘拔下来了(Chìa khóa quên rút ra rồi) - Phần 2
23 phút

Câu hỏi thi bài: 我的护照你找到了没有 (Hộ chiếu của anh em đã tìm thấy chưa?)

Câu hỏi thi bài: 我的眼睛摔坏了 ( Mắt kính của tôi rơi vỡ rồi)

+
Chương 4: Nét văn hóa và phong tục trong các ngày lễ
6 bài giảng
91 phút

Bài 1: 会议厅的门开着呢 (Cửa phòng hội nghị đang mở) - Phần 1
19 phút

Bài 2: 会议厅的门开着呢 (Cửa phòng hội nghị đang mở) - Phần 2
12 phút

Bài 3: 前边开过来一辆空车 (Phía trước một chiếc xe trống đang đi đến) - Phần 1
16 phút

Bài 4: 前边开过来一辆空车 (Phía trước một chiếc xe trống đang đi đến) - Phần 2
16 phút

Bài 5: 为什么把“福”字倒贴在门 上 (Tại sao dán chữ Phúc ngược trên cửa) - Phần 1
13 phút

Bài 6: 为什么把“福”字倒贴在门 上 (Tại sao dán chữ Phúc ngược trên cửa) - Phần 2
15 phút

+
Chương 5: Làm thủ tục bay và sự cố xảy ra trong đời sống
4 bài giảng
73 phút

Bài 1: 请把护照和机票给我 (Đưa hộ chiếu và vé máy bay cho tôi) - Phần 1
18 phút

Bài 2: 请把护照和机票给我 (Đưa hộ chiếu và vé máy bay cho tôi) - Phần 2
16 phút

Bài 3: 我的腿被自行车撞伤了 (Chân tôi bị xe đạp đâm bị thương rồi) - Phần 1
17 phút

Bài 4: 我的腿被自行车撞伤了 (Chân tôi bị xe đạp đâm bị thương rồi) - Phần 2
22 phút

+
Chương 6: Văn hóa, nghệ thuật và hoạt động hàng ngày
13 bài giảng
182 phút

Bài 1: 京剧我看得懂,但是听不懂 (Kinh kịch tôi xem hiểu, nhưng nghe không hiểu) - Phần 1
15 phút

Bài 2: 京剧我看得懂,但是听不懂 (Kinh kịch tôi xem hiểu, nhưng nghe không hiểu) - Phần 2
25 phút

Bài 3: 山这么高,你爬得去吗 (Núi cao như vậy bạn có thể leo lên được không?) - Phần 1
8 phút

Bài 4: 山这么高,你爬得去吗 (Núi cao như vậy bạn có thể leo lên được không?) - Phần 2
16 phút

Bài 5: 我想起来了 (Tôi nhớ ra rồi)- Phần 1
11 phút

Bài 6: 我想起来了 (Tôi nhớ ra rồi) - Phần 2
21 phút

Bài 7: 寒假你打算去哪儿流行 (Nghỉ đông bạn dự định đi đâu du lịch?) - Phần 1
11 phút

Bài 8: 寒假你打算去哪儿流行 (Nghỉ đông bạn dự định đi đâu du lịch?) - Phần 2
16 phút

Bài 9: 有困难找警察 (Có khó khăn tìm cảnh sát) - Phần 1
15 phút

Bài 10: 有困难找警察 (Có khó khăn tìm cảnh sát) - Phần 2
15 phút

Bài 11: 吉利的数字 (Những con số may mắn) - Phần 1
15 phút

Bài 12: 吉利的数字 (Những con số may mắn) - Phần 2
14 phút

Thi hết môn

Tags: Tiếng Trung

THÔNG TIN GIẢNG VIÊN
Đại học Thái Nguyên
Kinh nghiệm: năm